<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thành Nghiệp &#187; MÀNG TỰ DÍNH BITUMAX</title>
	<atom:link href="https://thanhnghiep.com/?cat=44&#038;feed=rss2" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://thanhnghiep.com</link>
	<description>Công ty TNHH MTV Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Thành Nghiệp</description>
	<lastBuildDate>Thu, 15 May 2025 07:42:54 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
		<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
		<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.0.38</generator>
	<item>
		<title>Màng bitum tự dính hai mặt Bitumax 2.0 DB</title>
		<link>https://thanhnghiep.com/?p=1715</link>
		<comments>https://thanhnghiep.com/?p=1715#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 16 Nov 2020 06:06:00 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Thành Nghiệp]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Màng chống thấm Bitum]]></category>
		<category><![CDATA[MÀNG TỰ DÍNH BITUMAX]]></category>
		<category><![CDATA[Sản phẩm]]></category>
		<category><![CDATA[Thương hiệu]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thanhnghiep.com/?p=1715</guid>
		<description><![CDATA[Màng bitum tự dính hai mặt Bitumax 2.0 DB (Hãng sản xuất : Nga) MÔ TẢ : Màng bitum biến tính tự dính SBS được gia cường polyester,Bitumax 2.0 mm DB được thiết kế cho ứng dụng vững bền. Nó...]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<h2 class="product_title entry-title"><span style="color: #040c3b;">Màng bitum tự dính hai mặt Bitumax 2.0 DB (Hãng sản xuất : Nga)</span></h2>
<p><span style="color: #040c3b;"><a style="color: #040c3b;" href="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/2-mat-2.0.jpg"><img class="aligncenter size-medium wp-image-1716" src="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/2-mat-2.0-300x300.jpg" alt="2 mat 2.0" width="300" height="300" /></a></span></p>
<p><span style="color: #040c3b;"><strong><span class="title-p-info">MÔ TẢ :</span></strong></span></p>
<div class="">
<p><span style="color: #040c3b;">Màng bitum biến tính tự dính SBS được gia cường polyester,Bitumax 2.0 mm DB được thiết kế cho ứng dụng vững bền. Nó được sử dụng làm lớp dưới ( có các lớp vật liệu khác bên trên ) trên mái dốc và làm lớp ẩm . Nó cũng có thể được sử dụng để chống thấm cho phần móng và các kết cấu kỹ thuật.</span></p>
</div>
<p><span style="color: #040c3b;"><strong><span class="title-p-info">ĐẶC TÍNH :</span></strong></span></p>
<p><span style="color: #040c3b;">* Gia tăng cường độ bởi cốt sợi gia cường polyester</span></p>
<p><span style="color: #040c3b;">* Có thể được ứng dụng trên các chất liệu nơi mà thi công bằng biện pháp khò nóng tiêu chuẩn bị cấm sử dụng (gỗ, XPS…).</span></p>
<p><span style="color: #040c3b;">* Thi công nhanh.</span></p>
<p><span style="color: #040c3b;">* Thi công an toàn và giá thành rẻ – Không cần gia nhiệt.</span></p>
<p><span style="color: #040c3b;">* Không cần bất cứ thiết bị và kĩ năng đặc biệt.</span></p>
<p><span style="color: #040c3b;">* Biện pháp thi công dán lạnh nên không phát thải khói, mùi và tiếng ồn.</span></p>
<p><span style="color: #040c3b;"><strong><span class="title-p-info">ỨNG DỤNG :</span></strong></span></p>
<p><span style="color: #040c3b;">Nó được sử dụng làm lớp dưới ( có các lớp vật liệu khác bên trên ) trên mái dốc và làm lớp ẩm .</span></p>
<p><span style="color: #040c3b;">Nó cũng có thể được sử dụng để chống thấm cho phần móng và các kết cấu kỹ thuật.</span></p>
<p><span style="color: #040c3b;"><strong><span class="title-p-info">ĐÓNG GÓI BẢO QUẢN :</span></strong></span></p>
<p><span style="color: #040c3b;">1m x 2.0mm x 20m/cuộn</span></p>
<p><span style="color: #040c3b;">Hình ảnh</span></p>
<p><span style="color: #040c3b;"><a style="color: #040c3b;" href="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/bitumax-tv-03.jpg"><img class="aligncenter size-medium wp-image-1719" src="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/bitumax-tv-03-300x225.jpg" alt="bitumax-tv-03" width="300" height="225" /></a></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #040c3b;"><a style="color: #040c3b;" href="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/bitumax-tv-04.jpg"><img class="aligncenter size-medium wp-image-1720" src="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/bitumax-tv-04-300x225.jpg" alt="bitumax-tv-04" width="300" height="225" /></a></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #040c3b;"><a style="color: #040c3b;" href="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/bitumax-tv-05.jpg"><img class="aligncenter size-medium wp-image-1721" src="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/bitumax-tv-05-300x225.jpg" alt="bitumax-tv-05" width="300" height="225" /></a></span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #040c3b;"><a style="color: #040c3b;" href="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/bitumax-tv-07.jpg"><img class="aligncenter size-medium wp-image-1722" src="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/bitumax-tv-07-300x225.jpg" alt="bitumax-tv-07" width="300" height="225" /></a></span></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>https://thanhnghiep.com/?feed=rss2&#038;p=1715</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Màng chống thấm tự dính Bitumax 2.0 PE</title>
		<link>https://thanhnghiep.com/?p=1712</link>
		<comments>https://thanhnghiep.com/?p=1712#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 16 Nov 2020 05:52:16 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Thành Nghiệp]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Màng chống thấm Bitum]]></category>
		<category><![CDATA[MÀNG TỰ DÍNH BITUMAX]]></category>
		<category><![CDATA[Sản phẩm]]></category>
		<category><![CDATA[Thương hiệu]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thanhnghiep.com/?p=1712</guid>
		<description><![CDATA[Màng chống thấm tự dính Bitumax 2.0 PE (Hãng sản xuất : Nga) &#160; MÔ TẢ : Màng bitum biến tính tự dính SBS được gia cường polyester,Bitumax 2.0 mm PE được thiết kế cho ứng dụng vững bền. Nó...]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<h3>Màng chống thấm tự dính Bitumax 2.0 PE (Hãng sản xuất : Nga)</h3>
<p>&nbsp;</p>
<p><a href="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/2.0mm.jpg"><img class="aligncenter size-full wp-image-1713" src="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/2.0mm.jpg" alt="2.0mm" width="259" height="194" /></a></p>
<p><strong><span class="title-p-info">MÔ TẢ :</span></strong></p>
<div class="">
<p>Màng bitum biến tính tự dính SBS được gia cường polyester,Bitumax 2.0 mm PE được thiết kế cho ứng dụng vững bền. Nó được sử dụng làm lớp dưới ( có các lớp vật liệu khác bên trên ) trên mái dốc và làm lớp ẩm .</p>
<p>Nó cũng có thể được sử dụng để chống thấm cho phần móng và các kết cấu kỹ thuật.</p>
</div>
<p><strong><span class="title-p-info">ĐẶC TÍNH :</span></strong></p>
<p>* Gia tăng cường độ bởi cốt sợi gia cường polyester</p>
<p>* Có thể được ứng dụng trên các chất liệu nơi mà thi công bằng biện pháp khò nóng tiêu chuẩn bị cấm sử dụng (gỗ, XPS…).</p>
<p>* Thi công nhanh.</p>
<p>* Thi công an toàn và giá thành rẻ &#8211; Không cần gia nhiệt.</p>
<p>* Không cần bất cứ thiết bị và kĩ năng đặc biệt.</p>
<p>* Biện pháp thi công dán lạnh nên không phát thải khói, mùi và tiếng ồn.</p>
<p><strong><span class="title-p-info">ỨNG DỤNG :</span></strong></p>
<p>Nó được sử dụng làm lớp dưới ( có các lớp vật liệu khác bên trên ) trên mái dốc và làm lớp ẩm .</p>
<p>Nó cũng có thể được sử dụng để chống thấm cho phần móng và các kết cấu kỹ thuật.</p>
<p><strong><span class="title-p-info">ĐÓNG GÓI BẢO QUẢN :</span></strong></p>
<p>1 cuộn : 20 m</p>
<p><strong>THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></p>
<div class="p-info fw">
<div class="tab-content">
<div id="p-info2" class="tab-pane active">
<div class="xt-content">
<table>
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="295"><strong>Đặc tính</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="143"><strong>Phương pháp thử</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="219"><strong>Hiệu suất</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Lớp bảo vệ mặt trên</td>
<td width="143">-</td>
<td width="219">Màng polymer hoặccát</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Lớp bảo vệ mặt dưới</td>
<td width="143">-</td>
<td width="219">Keo tự dính/màng chống dính</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Chiều dài, mét</td>
<td width="143">EN 1848-1</td>
<td width="219">≥20.0</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Chiều rộng, mét</td>
<td width="143">EN 1848-1</td>
<td width="219">≥1.0</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Độ thẳng</td>
<td width="143">EN 1848-1</td>
<td width="219">≤10mm/5m</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Khối lượng trên đơn vị diện tích kg/m<sup>2</sup></td>
<td width="143">EN 1849-1</td>
<td width="219">1.8±0.20</p>
<p>2.3±0.20</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Độ dày,mm</td>
<td width="143">EN 1849-1</td>
<td width="219">2.0±0.20</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Độ bền căng: Sức căng tối đa dọc/ngang, N/50mm</td>
<td width="143">ASTM D5147</td>
<td width="219">400±100/300±100</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Độ bền căng:</p>
<p>Giãn dài dọc/ngang, %</td>
<td width="143">ASTM D5147</td>
<td width="219">35±20/45±20</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Kháng xé dọc/ngang, N</td>
<td width="143">ASTM D4073</td>
<td width="219">≥100/≥100</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Điểm mềm,<sup>0</sup>C</td>
<td width="143">ASTM D36</td>
<td width="219">≥+100</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Linh hoạt ở nhiệt độ thấp, <sup>0</sup>C</td>
<td width="143">EN 1109-1</td>
<td width="219">≤-20</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Chống chảy ở nhiệt độ cao, <sup>0</sup>C</td>
<td width="143">EN1110</td>
<td width="219">≥+90</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Độ kín nước với áp suất 0,1MPa trong 24 giờ</td>
<td width="143">EN 1928</td>
<td width="219">Qua</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Hiệu suất lửa ngoài</td>
<td width="143">EN 13501-5</td>
<td width="219">Froof</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Phản ứng với lửa</td>
<td width="143">EN 13501-1</td>
<td width="219">Euroclass E</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Ổn định kích thước, %</td>
<td width="143">ASTM D5147</td>
<td width="219">1.0</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Khuyết tật có thể nhìn thấy</td>
<td width="143">EN 1850-1</td>
<td width="219">Qua</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Kháng bong  tại điểm nối: mép gối chồng mép gối/mép gối chồng màng, N50mm</td>
<td width="143">EN 12316-1</td>
<td width="219">≥40/≥20</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Khả năng truyền hơi nước</td>
<td width="143">EN 1931</td>
<td width="219">µ=20000</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Chất nguy hiểm</td>
<td width="143"></td>
<td width="219">Không chứa chất nguy hiểm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<div class="p-info fw">
<div class="tab-content">
<div id="p-info3" class="tab-pane active">
<div class="xt-content">
<p><strong>Các yêu cầu chung</strong></p>
<p>* Cuộn màng phải được bảo quản ở nơi được che phủ, khô ráo, nguyên bao gói và được đưa ra hiện trường thi công trong trạng thái sẵn sàng sử dụng.</p>
<p>* Cuộn phải được để đứng và không chồng pallet lên nhau.</p>
<p>*Bề mặt được thi công phải sạch bụi, mảnh vụn, dầu, mỡ và không tồn tại vết nứt và kẽ hở hoặc các khuyết tật khác để đảm bảo độ bám dính tuyệt đối của màng.</p>
<p>* Bề mặt phải được xử lý bằng một lớp lót trước khi thi công vật liệu chống thấm</p>
<p><strong>Thi công</strong></p>
<p>* <strong>Mái bằng</strong></p>
<p>&#8211; Trải lớp màng chống thấm lên trên bề mặt nền đã được quét lót bitum.</p>
<p>&#8211; Gập một nửa chiều rộng cuộn màng (50cm), sử dụng dao rọc giấy cắt 1 đường thẳng trên lớp nylon.</p>
<p>&#8211; Bóc lớp màng nylon chống dính trên phần màng đã được gập.</p>
<p>&#8211; Dán phần màng đã bị gấp lại lên mặt nền với lớp keo dính xuống phía dưới.</p>
<p>&#8211; Gấp phần màng còn lại lên và bóc nốt phần màng chống dính còn lại.</p>
<p>&#8211; Trải nửa màng còn lại lên mặt nền.</p>
<p>&#8211; Mép gối dọc: 80-100mm, mép gối cuối: 150mm. Sử dụng con lăn ép chặt các mép nối để đảm bảo toàn bộ không khí bên dưới lớp màng đã được đẩy hết ra ngoài.</p>
<p>&#8211; Sử dụng đèn khò gas mini để khò toàn bộ các mép dính.</p>
<p><strong>* Mái dốc</strong></p>
<p>&#8211; Nếu bề mặt ứng dụng liên tục và được làm bằng gỗ dán hoặc bằngtấm OSB thì không cần lớp lót do độ ẩm dưới sàn thấp.</p>
<p>&#8211; Trải toàn bộ cuộn màng lên mặt sàn cần chống thấm. Màng được trải dài trên toàn bộ phần sàn mái với mép gối dọc là 8cm và mép gối cuối là 15cm.</p>
<p>&#8211; Sau khi căn chỉnh và trải màng, bócbỏ nylon chống dính khỏi mặt dưới màng và dán màng lên mặt nền với một lựcđều.</p>
<p>&#8211; Màng phải đượcghim đinh ở mép gối cuối cách nhau 10cm, cách mép màng 4 cm.</p>
<p>&#8211; Sau đó mép gối cuối phải được gắn kín bằng 1 lớp keo để đảm bảo độ bám dính của màng.</p>
<p><strong>LƯU Ý:</strong></p>
<p>Khi màng tự dính được sử dụng để gắn kín các mép viền, định vị tấm màng vuông góc với đường máng xối. Trong mọi trường hợp, cần phải ghim tấm màng bằngđinh mũ to hoặc neo bằng vòng đệm kim loại ở vị trí mép gối chồng.</p>
</div>
</div>
</div>
</div>
<div class="related-products fw"></div>
</div>
<div class="xt2"></div>
</div>
</div>
</div>
<div class="related-products fw"></div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>https://thanhnghiep.com/?feed=rss2&#038;p=1712</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Màng chống thấm tự dính Bitumax 1.5 PE</title>
		<link>https://thanhnghiep.com/?p=1704</link>
		<comments>https://thanhnghiep.com/?p=1704#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 16 Nov 2020 05:39:11 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Thành Nghiệp]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Màng chống thấm Bitum]]></category>
		<category><![CDATA[MÀNG TỰ DÍNH BITUMAX]]></category>
		<category><![CDATA[Sản phẩm]]></category>
		<category><![CDATA[Thương hiệu]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thanhnghiep.com/?p=1704</guid>
		<description><![CDATA[Màng chống thấm tự dính Bitumax 1.5 PE  (Hãng sản xuất : Nga) &#160; MÔ TẢ : Màng bitum biến tính tự dính SBS được gia cường polyester,Bitumax 1.5mm PE được thiết kế cho ứng dụng vững bền. Nó được...]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<h3><strong>Màng chống thấm tự dính Bitumax 1.5 PE  (Hãng sản xuất : Nga)</strong></h3>
<p>&nbsp;</p>
<p><a href="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/1.5MM.jpg"><img class="aligncenter size-medium wp-image-1705" src="http://thanhnghiep.com/wp-content/uploads/2020/11/1.5MM-300x300.jpg" alt="1.5MM" width="300" height="300" /></a></p>
<p><strong><span class="title-p-info">MÔ TẢ :</span></strong></p>
<div class="">
<p>Màng bitum biến tính tự dính SBS được gia cường polyester,Bitumax 1.5mm PE được thiết kế cho ứng dụng vững bền. Nó được sử dụng làm lớp dưới ( có các lớp vật liệu khác bên trên ) trên mái dốc và làm lớp ẩm . Nó cũng có thể được sử dụng để chống thấm cho phần móng và các kết cấu kỹ thuật.</p>
</div>
<p><strong><span class="title-p-info">ĐẶC TÍNH :</span></strong></p>
<p>* Gia tăng cường độ bởi cốt sợi gia cường polyester</p>
<p>* Có thể được ứng dụng trên các chất liệu nơi mà thi công bằng biện pháp khò nóng tiêu chuẩn bị cấm sử dụng (gỗ, XPS…).</p>
<p>* Thi công nhanh.</p>
<p>* Thi công an toàn và giá thành rẻ &#8211; Không cần gia nhiệt.</p>
<p>* Không cần bất cứ thiết bị và kĩ năng đặc biệt.</p>
<p>* Biện pháp thi công dán lạnh nên không phát thải khói, mùi và tiếng ồn.</p>
<p><strong><span class="title-p-info">ỨNG DỤNG :</span></strong></p>
<p>Nó được sử dụng làm lớp dưới ( có các lớp vật liệu khác bên trên ) trên mái dốc và làm lớp ẩm .</p>
<p>Nó cũng có thể được sử dụng để chống thấm cho phần móng và các kết cấu kỹ thuật.</p>
<p><strong>THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="295"><strong>Đặc tính</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="143"><strong>Phương pháp thử</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="219"><strong>Hiệu suất</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Lớp bảo vệ mặt trên</td>
<td width="143">-</td>
<td width="219">Màng polymer hoặccát</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Lớp bảo vệ mặt dưới</td>
<td width="143">-</td>
<td width="219">Keo tự dính/màng chống dính</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Chiều dài, mét</td>
<td width="143">EN 1848-1</td>
<td width="219">≥20.0</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Chiều rộng, mét</td>
<td width="143">EN 1848-1</td>
<td width="219">≥1.0</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Độ thẳng</td>
<td width="143">EN 1848-1</td>
<td width="219">≤10mm/5m</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Khối lượng trên đơn vị diện tích kg/m<sup>2</sup></td>
<td width="143">EN 1849-1</td>
<td width="219">1.8±0.20</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Độ dày,mm</td>
<td width="143">EN 1849-1</td>
<td width="219">1.5±0.20</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Độ bền căng: Sức căng tối đa dọc/ngang, N/50mm</td>
<td width="143">ASTM D5147</td>
<td width="219">400±100/300±100</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Độ bền căng:Giãn dài dọc/ngang, %</td>
<td width="143">ASTM D5147</td>
<td width="219">35±20/45±20</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Kháng xé dọc/ngang, N</td>
<td width="143">ASTM D4073</td>
<td width="219">≥100/≥100</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Điểm mềm,<sup>0</sup>C</td>
<td width="143">ASTM D36</td>
<td width="219">≥+100</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Linh hoạt ở nhiệt độ thấp, <sup>0</sup>C</td>
<td width="143">EN 1109-1</td>
<td width="219">≤-20</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Chống chảy ở nhiệt độ cao, <sup>0</sup>C</td>
<td width="143">EN1110</td>
<td width="219">≥+90</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Độ kín nước với áp suất 0,1MPa trong 24 giờ</td>
<td width="143">EN 1928</td>
<td width="219">Qua</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Hiệu suất lửa ngoài</td>
<td width="143">EN 13501-5</td>
<td width="219">Froof</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Phản ứng với lửa</td>
<td width="143">EN 13501-1</td>
<td width="219">Euroclass E</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Ổn định kích thước, %</td>
<td width="143">ASTM D5147</td>
<td width="219">1.0</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Khuyết tật có thể nhìn thấy</td>
<td width="143">EN 1850-1</td>
<td width="219">Qua</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Kháng bong tại điểm nối: mép gối chồng mép gối/mép gối chồng màng, N50mm</td>
<td width="143">EN 12316-1</td>
<td width="219">≥40/≥20</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Khả năng truyền hơi nước</td>
<td width="143">EN 1931</td>
<td width="219">µ=20000</td>
</tr>
<tr>
<td width="295">Chất nguy hiểm</td>
<td width="143"></td>
<td width="219">Không chứa chất nguy hiểm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>THI CÔNG</strong></p>
<div class="p-info fw">
<div class="tab-content">
<div id="p-info3" class="tab-pane active">
<div class="xt-content">
<p><strong>Các yêu cầu chung</strong></p>
<p>* Cuộn màng phải được bảo quản ở nơi được che phủ, khô ráo, nguyên bao gói và được đưa ra hiện trường thi công trong trạng thái sẵn sàng sử dụng.</p>
<p>* Cuộn phải được để đứng và không chồng pallet lên nhau.</p>
<p>*Bề mặt được thi công phải sạch bụi, mảnh vụn, dầu, mỡ và không tồn tại vết nứt và kẽ hở hoặc các khuyết tật khác để đảm bảo độ bám dính tuyệt đối của màng.</p>
<p>* Bề mặt phải được xử lý bằng một lớp lót trước khi thi công vật liệu chống thấm</p>
<p><strong>Thi công</strong></p>
<p>* <strong>Mái bằng</strong></p>
<p>&#8211; Trải lớp màng chống thấm lên trên bề mặt nền đã được quét lót bitum.</p>
<p>&#8211; Gập một nửa chiều rộng cuộn màng (50cm), sử dụng dao rọc giấy cắt 1 đường thẳng trên lớp nylon.</p>
<p>&#8211; Bóc lớp màng nylon chống dính trên phần màng đã được gập.</p>
<p>&#8211; Dán phần màng đã bị gấp lại lên mặt nền với lớp keo dính xuống phía dưới.</p>
<p>&#8211; Gấp phần màng còn lại lên và bóc nốt phần màng chống dính còn lại.</p>
<p>&#8211; Trải nửa màng còn lại lên mặt nền.</p>
<p>&#8211; Mép gối dọc: 80-100mm, mép gối cuối: 150mm. Sử dụng con lăn ép chặt các mép nối để đảm bảo toàn bộ không khí bên dưới lớp màng đã được đẩy hết ra ngoài.</p>
<p>&#8211; Sử dụng đèn khò gas mini để khò toàn bộ các mép dính.</p>
<p>* <strong>Mái dốc</strong></p>
<p>&#8211; Nếu bề mặt ứng dụng liên tục và được làm bằng gỗ dán hoặc bằngtấm OSB thì không cần lớp lót do độ ẩm dưới sàn thấp.</p>
<p>&#8211; Trải toàn bộ cuộn màng lên mặt sàn cần chống thấm. Màng được trải dài trên toàn bộ phần sàn mái với mép gối dọc là 8cm và mép gối cuối là 15cm.</p>
<p>&#8211; Sau khi căn chỉnh và trải màng, bócbỏ nylon chống dính khỏi mặt dưới màng và dán màng lên mặt nền với một lựcđều.</p>
<p>&#8211; Màng phải được ghim đinh ở mép gối cuối cách nhau 10cm, cách mép màng 4 cm.</p>
<p>&#8211; Sau đó mép gối cuối phải được gắn kín bằng 1 lớp keo để đảm bảo độ bám dính của màng.</p>
<p><strong>LƯU Ý:</strong></p>
<p>Khi màng tự dính được sử dụng để gắn kín các mép viền, định vị tấm màng vuông góc với đường máng xối. Trong mọi trường hợp, cần phải ghim tấm màng bằngđinh mũ to hoặc neo bằng vòng đệm kim loại ở vị trí mép gối chồng.</p>
</div>
</div>
</div>
</div>
<div class="related-products fw"></div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>https://thanhnghiep.com/?feed=rss2&#038;p=1704</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
